漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
葛
N1 11 nét

cây sắn dây · arrowroot, kudzu

訓 つづら,くず ・ 音 カツ,カチ

Hán Việt: cát

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 曷 gợi âm: dây sắn (cát) quấn với dây đằng (藤) thành cát đằng, nghĩa là rối rắm, mâu thuẫn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cát
Âm On
カツ,カチ
Âm Kun
つづら,くず
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

カツ,カチ

Âm Kun

つづら,くず
Hán Việt: cát

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

艹
Thảo
3 nét

Ví dụ câu

心の中で葛藤している。 (こころのなかでかっとうしている)

Trong lòng tôi đang giằng xé.