漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
葬
N1 12 nét

chôn cất · interment, bury, shelve

訓 ほうむ(る) ・ 音 ソウ

Hán Việt: táng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 死 (chết) nằm giữa cỏ phủ trên và dưới: thi thể được phủ cỏ chôn cất, như an táng, mai táng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
táng
Âm On
ソウ
Âm Kun
ほうむ(る)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

ほうむ(る)
Hán Việt: táng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

艹
Thảo
3 nét

Ví dụ câu

祖父の葬式に出た。 (そふのそうしきにでた)

Tôi đã dự đám tang của ông.