漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
菊
N1 11 nét

hoa cúc · chrysanthemum

・ 音 キク

Hán Việt: cúc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 匊 (cúc: vốc tay) gợi âm và cho âm Hán Việt: hoa cúc, biểu tượng của hoàng gia Nhật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cúc
Âm On
キク
Âm Kun
—
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

キク

Âm Kun

—
Hán Việt: cúc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

艹
Thảo
3 nét

Ví dụ câu

秋に菊の花が咲く。 (あきにきくのはながさく)

Hoa cúc nở vào mùa thu.