Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

giam giữ · confinement, to tie

訓 ふさ(ぐ) ・ 音 コ

Hán Việt: cố

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ kim 金 (kim loại) cho nghĩa, chữ 固 (cố - chắc) gợi âm: dùng kim loại khóa chặt - "cấm cố" 禁錮 là giam giữ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cố
Âm On
Âm Kun
ふさ(ぐ)
Số nét
16
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

Âm Kun

ふさ(ぐ)
Hán Việt: cố

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

彼は禁錮三年の判決を受けた。 (かれはきんこさんねんのはんけつをうけた)

Anh ta bị kết án ba năm tù giam.