Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

màu mỡ · fertility

訓 そそ(ぐ) ・ 音 ヨウ,ヨク,オク

Hán Việt: ốc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa nước tưới: đất được tưới nước đầy đủ thì màu mỡ - "phì ốc" 肥沃.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ốc
Âm On
ヨウ,ヨク,オク
Âm Kun
そそ(ぐ)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

ヨウ,ヨク,オク

Âm Kun

そそ(ぐ)
Hán Việt: ốc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

この地方は土地が肥沃だ。 (このちほうはとちがひよくだ)

Đất ở vùng này màu mỡ.