Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

lặn, tiềm ẩn · dive, lurk

訓 もぐ(る),ひそ(む) ・ 音 セン

Hán Việt: tiềm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa chìm xuống dưới nước, phần phải gợi âm セン. Chìm khuất không ai thấy nên còn nghĩa "ẩn náu". Hán Việt "tiềm": tiềm ẩn, tiềm năng, 潜水艦 tiềm thủy hạm tức tàu ngầm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiềm
Âm On
セン
Âm Kun
もぐ(る),ひそ(む)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

もぐ(る),ひそ(む)
Hán Việt: tiềm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

海に潜って魚を見ました。 (うみにもぐってさかなをみました)

Tôi lặn xuống biển và nhìn thấy cá.