Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

giảm · decrease, reduce

訓 へ(る),へ(らす) ・ 音 ゲン

Hán Việt: giảm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

氵(nước) cho nghĩa, 咸 (hàm) gợi âm — cùng bộ phận gợi âm với 感. Nước cạn dần đi. Hán Việt "giảm": giảm giá, giảm thiểu, tăng giảm, cắt giảm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
giảm
Âm On
ゲン
Âm Kun
へ(る),へ(らす)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

ゲン

Âm Kun

へ(る),へ(らす)
Hán Việt: giảm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

体重が減りました。 (たいじゅうがへりました)

Cân nặng của tôi đã giảm.