漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
飢
N1 10 nét

đói · hungry, starve

訓 う(える) ・ 音 キ

Hán Việt: cơ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 食 (ăn) cho nghĩa, 几 (kỷ) gợi âm: không có gì để ăn. Hán Việt cơ như cơ hàn, cơ cực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cơ
Âm On
キ
Âm Kun
う(える)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

キ

Âm Kun

う(える)
Hán Việt: cơ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

飠
Thực
8 nét

Ví dụ câu

多くの人が飢えている。 (おおくのひとがうえている)

Nhiều người đang chịu đói.