漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
餓
N1 15 nét

đói · starve, hungry, thirst

訓 う(える) ・ 音 ガ

Hán Việt: ngạ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 食 (ăn) cho nghĩa, 我 (ngã) gợi âm ngạ: thiếu ăn thì đói, như ngạ quỷ là con quỷ đói.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngạ
Âm On
ガ
Âm Kun
う(える)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ガ

Âm Kun

う(える)
Hán Việt: ngạ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

飠
Thực
8 nét

Ví dụ câu

戦争中、多くの人が餓死した。 (せんそうちゅうおおくのひとががしした)

Trong chiến tranh, nhiều người đã chết đói.