漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
飼
N1 13 nét

nuôi (động vật) · domesticate, raise, keep

訓 か(う) ・ 音 シ

Hán Việt: tự

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thực (飠, ăn) cho nghĩa, chữ Ti (司) gợi âm: cho ăn để nuôi, như tự dưỡng, tự liệu (thức ăn chăn nuôi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tự
Âm On
シ
Âm Kun
か(う)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

シ

Âm Kun

か(う)
Hán Việt: tự

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

飠
Thực
8 nét

Ví dụ câu

家で犬を二匹飼っている。 (いえでいぬをにひきかっている)

Tôi nuôi hai con chó ở nhà.