Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

tấn công · aggression, attack, criticize

訓 せ(める) ・ 音 コウ

Hán Việt: công

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

工 (công) gợi âm, bộ phộc 攵 (đánh) cho nghĩa: cầm gậy đánh tới. Hán Việt công, như tấn công, công kích.

Thông tin nhanh

Hán Việt
công
Âm On
コウ
Âm Kun
せ(める)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

せ(める)
Hán Việt: công

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phộc
4 nét

Ví dụ câu

チームは後半に攻めた。 (ちーむはこうはんにせめた)

Đội bóng dồn lên tấn công trong hiệp hai.