漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
工
N4 3 nét

thợ; công nghệ, xây dựng · craft, construction, katakana e radical (no. 48)

・ 音 コウ,ク,グ

Hán Việt: công

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình cái thước thợ, dụng cụ của người làm nghề. Công là thợ, như công nhân, công nghiệp, nhân công.

Thông tin nhanh

Hán Việt
công
Âm On
コウ,ク,グ
Âm Kun
—
Số nét
3
JLPT
N4

Âm On

コウ,ク,グ

Âm Kun

—
Hán Việt: công

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

工
Công
3 nét

Ví dụ câu

父は工場で働いています。 (ちちはこうじょうではたらいています)

Bố tôi làm việc ở nhà máy.

Kanji liên quan