Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

từ chối, cự tuyệt · repel, refuse, reject

訓 こば(む) ・ 音 キョ,ゴ

Hán Việt: cự

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, 巨 (cự) gợi âm: giơ tay đẩy ra, như cự tuyệt, kháng cự.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cự
Âm On
キョ,ゴ
Âm Kun
こば(む)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

キョ,ゴ

Âm Kun

こば(む)
Hán Việt: cự

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

彼は私の提案を拒否した。 (かれはわたしのていあんをきょひした)

Anh ấy đã từ chối đề xuất của tôi.