訓 い(る),-い,お(る) ・ 音 キョ,コ
Hán Việt: cư
Bộ thi 尸 (thân người ngồi) cho nghĩa, 古 (cổ) gợi âm: người ngồi lâu một chỗ tức là cư trú, như cư dân, định cư.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
祖母と同居しています。 (そぼとどうきょしています)
Tôi sống chung với bà.