Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

ngọc trai, hạt ngọc · pearl, gem, jewel

訓 たま ・ 音 シュ

Hán Việt: châu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 王 (ngọc) cho nghĩa, 朱 (chu) gợi âm: hạt ngọc tròn. Hán Việt châu như trân châu, châu báu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
châu
Âm On
シュ
Âm Kun
たま
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

シュ

Âm Kun

たま
Hán Việt: châu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Vương
4 nét

Ví dụ câu

真珠のネックレスを買った。 (しんじゅのねっくれすをかった)

Tôi đã mua vòng cổ ngọc trai.