Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

đúc (kim loại) · casting, mint

訓 い(る) ・ 音 チュウ,イ,シュ,シュウ

Hán Việt: chú

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 金 (kim loại) cho nghĩa, 寿 gợi âm: nung chảy kim loại rồi rót vào khuôn. Hán Việt chú → chú tạo 鋳造 (đúc).

Thông tin nhanh

Hán Việt
chú
Âm On
チュウ,イ,シュ,シュウ
Âm Kun
い(る)
Số nét
15
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

チュウ,イ,シュ,シュウ

Âm Kun

い(る)
Hán Việt: chú

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

この鐘は江戸時代に鋳造された。 (このかねはえどじだいにちゅうぞうされた)

Chiếc chuông này được đúc vào thời Edo.