Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

cản trở, gây hại · hinder, hurt, harm

訓 さわ(る) ・ 音 ショウ

Hán Việt: chướng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ phụ 阝 (gò đất) cho nghĩa, 章 (chương) gợi âm: gò đất chắn ngang đường, như chướng ngại.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chướng
Âm On
ショウ
Âm Kun
さわ(る)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

さわ(る)
Hán Việt: chướng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

機械が故障した。 (きかいがこしょうした)

Máy móc đã bị hỏng.