漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
貢
N1 10 nét

cống nạp, cống hiến · tribute, support, finance

訓 みつ(ぐ) ・ 音 コウ,ク

Hán Việt: cống

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 工 (công) gợi âm, 貝 (của cải) cho nghĩa: đem của cải dâng lên, như cống nạp, cống hiến.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cống
Âm On
コウ,ク
Âm Kun
みつ(ぐ)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

コウ,ク

Âm Kun

みつ(ぐ)
Hán Việt: cống

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

貝
Bối
7 nét

Ví dụ câu

彼は社会に貢献した。 (かれはしゃかいにこうけんした)

Anh ấy đã cống hiến cho xã hội.