漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
貴
N1 12 nét

quý giá, cao quý · precious, value, prize

訓 たっと(い),とうと(い),たっと(ぶ),とうと(ぶ) ・ 音 キ

Hán Việt: quý

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần trên như đôi tay nâng, dưới là 貝 (của báu): nâng niu của báu, như quý giá, cao quý.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quý
Âm On
キ
Âm Kun
たっと(い),とうと(い),たっと(ぶ),とうと(ぶ)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

キ

Âm Kun

たっと(い),とうと(い),たっと(ぶ),とうと(ぶ)
Hán Việt: quý

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

貝
Bối
7 nét

Ví dụ câu

これは貴重な経験だった。 (これはきちょうなけいけんだった)

Đây là một trải nghiệm quý giá.