漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
壇
N1 16 nét

bục, đàn tế · podium, stage, rostrum

・ 音 ダン,タン

Hán Việt: đàn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thổ (土) cho nghĩa, chữ Đản (亶) gợi âm: nền đất đắp cao, như đàn tế, diễn đàn, văn đàn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đàn
Âm On
ダン,タン
Âm Kun
—
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ダン,タン

Âm Kun

—
Hán Việt: đàn

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

土
Thổ
3 nét

Ví dụ câu

校長先生が壇上で話した。 (こうちょうせんせいがだんじょうではなした)

Thầy hiệu trưởng phát biểu trên bục.