Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

trốn chạy · escape, flee, shirk

訓 に(げる),に(がす),のが(す),のが(れる) ・ 音 トウ

Hán Việt: đào

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (bước đi) cho nghĩa, 兆 (triệu) gợi âm: vội vã bỏ đi, Hán Việt đào như đào tẩu, đào thoát.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đào
Âm On
トウ
Âm Kun
に(げる),に(がす),のが(す),のが(れる)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

トウ

Âm Kun

に(げる),に(がす),のが(す),のが(れる)
Hán Việt: đào

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

犯人は車で逃げた。 (はんにんはくるまでにげた)

Tên tội phạm đã trốn bằng ô tô.