Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

tiến lên · advance, progress

訓 すす(む),すす(める) ・ 音 シン

Hán Việt: tiến

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

辶 (bộ sước — bước đi) cho nghĩa, 隹 (con chim) gợi âm và gợi ý: chim chỉ bay tới trước chứ không lùi. Hán Việt "tiến": tiến bộ, tiến hành, cải tiến, tiên tiến.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiến
Âm On
シン
Âm Kun
すす(む),すす(める)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

シン

Âm Kun

すす(む),すす(める)
Hán Việt: tiến

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

工事は順調に進んでいます。 (こうじはじゅんちょうにすすんでいます)

Công trình đang tiến triển thuận lợi.