Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 13 nét

khác, sai · difference, differ

訓 ちが(う),ちが(い),ちが(える),-ちが(える),たが(う),たが(える) ・ 音 イ

Hán Việt: vi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (đi) cho nghĩa, 韋 (vi) gợi âm: hai người đi ngược chiều nhau, lệch nhau, nên nghĩa là khác, trái, như vi phạm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vi
Âm On
Âm Kun
ちが(う),ちが(い),ちが(える),-ちが(える),たが(う),たが(える)
Số nét
13
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

ちが(う),ちが(い),ちが(える),-ちが(える),たが(う),たが(える)
Hán Việt: vi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

私の意見は彼と違います。 (わたしのいけんはかれとちがいます)

Ý kiến của tôi khác với anh ấy.