訓 ひく(い),ひく(める),ひく(まる) ・ 音 テイ
Hán Việt: đê
Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 氐 (đê, cái đáy) gợi âm: người cúi thấp xuống. Đê là thấp, như đê tiện; 最低 là thấp nhất.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
弟は背が低いです。 (おとうとはせがひくいです)
Em trai tôi thấp.