Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 7 nét

ở, cư trú · dwell, reside, live

訓 す(む),す(まう),-ず(まい) ・ 音 ジュウ,ヂュウ,チュウ

Hán Việt: trú

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 主 (chủ) gợi âm: người làm chủ nơi nào thì ở nơi đó. Trú là ở, như cư trú, trú ngụ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trú
Âm On
ジュウ,ヂュウ,チュウ
Âm Kun
す(む),す(まう),-ず(まい)
Số nét
7
JLPT
N4

Âm On

ジュウ,ヂュウ,チュウ

Âm Kun

す(む),す(まう),-ず(まい)
Hán Việt: trú

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

どこに住んでいますか。 (どこにすんでいますか)

Bạn sống ở đâu?