訓 す(む),す(まう),-ず(まい) ・ 音 ジュウ,ヂュウ,チュウ
Hán Việt: trú
Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 主 (chủ) gợi âm: người làm chủ nơi nào thì ở nơi đó. Trú là ở, như cư trú, trú ngụ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
どこに住んでいますか。 (どこにすんでいますか)
Bạn sống ở đâu?