Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

thắt chặt, buộc · tighten, tie, shut

訓 し(まる),し(まり),し(める),-し(め),-じ(め) ・ 音 テイ

Hán Việt: đế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi dây) cho nghĩa, 帝 (đế) gợi âm: buộc dây thật chặt, như đế kết (ký kết).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đế
Âm On
テイ
Âm Kun
し(まる),し(まり),し(める),-し(め),-じ(め)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

テイ

Âm Kun

し(まる),し(まり),し(める),-し(め),-じ(め)
Hán Việt: đế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

ネクタイを締める。 (ねくたいをしめる)

Tôi thắt cà vạt.