Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

sa đọa, rơi xuống · degenerate, descend to, lapse into

訓 お(ちる),くず(す),くず(れる) ・ 音 ダ

Hán Việt: đọa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa: rơi rớt xuống đất. Hán Việt đọa → sa đọa, đọa lạc 堕落 (sa ngã).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đọa
Âm On
Âm Kun
お(ちる),くず(す),くず(れる)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

お(ちる),くず(す),くず(れる)
Hán Việt: đọa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

彼は堕落した生活を送っている。 (かれはだらくしたせいかつをおくっている)

Anh ta đang sống một cuộc sống sa đọa.