・ 音 チ,ジ 🔊
Hán Việt: địa
Bộ thổ 土 (đất) cho nghĩa, 也 gợi âm. Địa là đất, như địa lý, địa cầu; 地図 là địa đồ, tức bản đồ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
地図で駅を探しました。 (ちずでえきをさがしました)
Tôi đã tìm nhà ga trên bản đồ.