漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
浴
N2 10 nét

tắm · bathe, be favored with, bask in

訓 あ(びる),あ(びせる) ・ 音 ヨク

Hán Việt: dục

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cạnh 谷 (cốc, khe núi): nước trong khe suối để tắm, Hán Việt dục như dục trường (nhà tắm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
dục
Âm On
ヨク
Âm Kun
あ(びる),あ(びせる)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

ヨク

Âm Kun

あ(びる),あ(びせる)
Hán Việt: dục

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

毎朝シャワーを浴びる。 (まいあさシャワーをあびる)

Sáng nào tôi cũng tắm vòi sen.