漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
笛
N1 11 nét

cái sáo, còi · flute, clarinet, pipe

訓 ふえ ・ 音 テキ

Hán Việt: địch

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 竹 (tre) cho nghĩa, 由 (do) gợi âm: ống tre thổi ra tiếng, cây sáo, như đoản địch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
địch
Âm On
テキ
Âm Kun
ふえ
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

テキ

Âm Kun

ふえ
Hán Việt: địch

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

竹
Trúc
6 nét

Ví dụ câu

子供が口笛を吹いている。 (こどもがくちぶえをふいている)

Một đứa trẻ đang huýt sáo.