Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 20 nét

sổ bộ, hộ tịch · enroll, domiciliary register, membership

・ 音 セキ

Hán Việt: tịch

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ trúc 竹 (thẻ tre) cho nghĩa, 耤 (tịch) gợi âm: thẻ tre ghi tên người, như hộ tịch, quốc tịch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tịch
Âm On
セキ
Âm Kun
Số nét
20
JLPT
N1

Âm On

セキ

Âm Kun

Hán Việt: tịch

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trúc
6 nét

Ví dụ câu

彼の国籍は日本です。 (かれのこくせきはにほんです)

Quốc tịch của anh ấy là Nhật Bản.