漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
策
N1 12 nét

kế sách, chính sách · scheme, plan, policy

・ 音 サク

Hán Việt: sách

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ trúc 竹 (thẻ tre) cho nghĩa: kế hoạch được viết trên thẻ tre. Hán Việt sách, như chính sách, đối sách, kế sách.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sách
Âm On
サク
Âm Kun
—
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

サク

Âm Kun

—
Hán Việt: sách

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

竹
Trúc
6 nét

Ví dụ câu

政府は新しい対策を発表した。 (せいふはあたらしいたいさくをはっぴょうした)

Chính phủ đã công bố biện pháp mới.