Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

lấp đầy, bù đắp · fill in, fill up, make good

訓 はま(る),うず(める),は(める),ふさ(ぐ) ・ 音 テン,チン

Hán Việt: điền

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ 土 cho nghĩa đất, chữ 眞 gợi âm: lấy đất lấp đầy chỗ trống - "điền" như "điền vào chỗ trống".

Thông tin nhanh

Hán Việt
điền
Âm On
テン,チン
Âm Kun
はま(る),うず(める),は(める),ふさ(ぐ)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

テン,チン

Âm Kun

はま(る),うず(める),は(める),ふさ(ぐ)
Hán Việt: điền

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

損失を補塡する。 (そんしつをほてんする)

Chúng tôi sẽ bù đắp khoản thiệt hại.