訓 はま(る),うず(める),は(める),ふさ(ぐ) ・ 音 テン,チン
Hán Việt: điền
Bộ thổ 土 cho nghĩa đất, chữ 眞 gợi âm: lấy đất lấp đầy chỗ trống - "điền" như "điền vào chỗ trống".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
損失を補塡する。 (そんしつをほてんする)
Chúng tôi sẽ bù đắp khoản thiệt hại.