漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
淡
N1 11 nét

nhạt, mờ · thin, faint, pale

訓 あわ(い) ・ 音 タン

Hán Việt: đạm

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủy (氵) cho nghĩa, chữ Viêm (炎) gợi âm: nước nhạt, không đậm, như đạm bạc, lãnh đạm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đạm
Âm On
タン
Âm Kun
あわ(い)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

タン

Âm Kun

あわ(い)
Hán Việt: đạm

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

彼女は淡い青色の服を着ていた。 (かのじょはあわいあおいろのふくをきていた)

Cô ấy mặc bộ đồ màu xanh nhạt.