Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

con ngươi, đồng tử · pupil (of eye)

訓 ひとみ ・ 音 ドウ,トウ

Hán Việt: đồng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 目 (mắt) cho nghĩa, 童 (đồng) gợi âm: phần đen giữa mắt. Hán Việt đồng → đồng tử (con ngươi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đồng
Âm On
ドウ,トウ
Âm Kun
ひとみ
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

ドウ,トウ

Âm Kun

ひとみ
Hán Việt: đồng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mục
5 nét

Ví dụ câu

彼女は青い瞳をしている。 (かのじょはあおいひとみをしている)

Cô ấy có đôi mắt xanh.