訓 あ(げる),-あ(げ),あ(がる) ・ 音 ヨウ
Hán Việt: dương
Bộ Thủ (扌) cho nghĩa, chữ Dương (昜, mặt trời lên) gợi âm: tay nâng lên cao, như tuyên dương, phất cờ; trong tiếng Nhật còn là chiên ngập dầu.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
母が天ぷらを揚げている。 (ははがてんぷらをあげている)
Mẹ tôi đang chiên tempura.