Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

đỉnh; nhận (khiêm nhường) · place on the head, receive, top of head

訓 いただ(く),いただき ・ 音 チョウ

Hán Việt: đỉnh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hiệt 頁 (đầu) cho nghĩa, 丁 (đinh) gợi âm: chỗ cao nhất của cái đầu là đỉnh. Hán Việt đỉnh, như đỉnh núi, tuyệt đỉnh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đỉnh
Âm On
チョウ
Âm Kun
いただ(く),いただき
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

チョウ

Âm Kun

いただ(く),いただき
Hán Việt: đỉnh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

山の頂上から海が見えた。 (やまのちょうじょうからうみがみえた)

Từ đỉnh núi có thể nhìn thấy biển.