Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

vui vẻ, khoan khoái · pleasure, happy, rejoice

訓 たの(しい),たの(しむ) ・ 音 ユ

Hán Việt: du

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 忄 (tâm, lòng) cho nghĩa, 兪 (du) gợi âm: lòng thấy thư thái. Hán Việt du → du khoái 愉快 (vui vẻ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
du
Âm On
Âm Kun
たの(しい),たの(しむ)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

たの(しい),たの(しむ)
Hán Việt: du

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
3 nét

Ví dụ câu

昨日は愉快な一日だった。 (きのうはゆかいないちにちだった)

Hôm qua là một ngày thật vui.