訓 たの(しい),たの(しむ) ・ 音 ユ
Hán Việt: du
Bộ 忄 (tâm, lòng) cho nghĩa, 兪 (du) gợi âm: lòng thấy thư thái. Hán Việt du → du khoái 愉快 (vui vẻ).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
昨日は愉快な一日だった。 (きのうはゆかいないちにちだった)
Hôm qua là một ngày thật vui.