漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
監
N1 15 nét

giám sát, trông coi · oversee, official, govt office

・ 音 カン

Hán Việt: giám

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Người cúi nhìn xuống chậu nước 皿 để soi mình, nên có nghĩa soi xét. Hán Việt giám, như giám sát, giám đốc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
giám
Âm On
カン
Âm Kun
—
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

—
Hán Việt: giám

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

皿
Mãnh
5 nét

Ví dụ câu

工事の現場を監督する。 (こうじのげんばをかんとくする)

Tôi giám sát công trường xây dựng.