漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
盛
N1 11 nét

thịnh vượng, đầy ắp · boom, prosper, copulate

訓 も(る),さか(る),さか(ん) ・ 音 セイ,ジョウ

Hán Việt: thịnh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 成 (thành) gợi âm, bộ mãnh 皿 (bát) cho nghĩa: bát đồ ăn đầy ắp, như thịnh vượng, hưng thịnh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thịnh
Âm On
セイ,ジョウ
Âm Kun
も(る),さか(る),さか(ん)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

セイ,ジョウ

Âm Kun

も(る),さか(る),さか(ん)
Hán Việt: thịnh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

皿
Mãnh
5 nét

Ví dụ câu

この町は漁業が盛んです。 (このまちはぎょぎょうがさかんです)

Nghề cá rất phát triển ở thị trấn này.