Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

xác, hài cốt · bone, body, corpse

訓 むくろ ・ 音 ガイ,カイ

Hán Việt: hài

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ cốt 骨 (xương) cho nghĩa, chữ 亥 (hợi) gợi âm: bộ xương còn lại - "hài cốt" 骸骨.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hài
Âm On
ガイ,カイ
Âm Kun
むくろ
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ガイ,カイ

Âm Kun

むくろ
Hán Việt: hài

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cốt
10 nét

Ví dụ câu

事故車の残骸が残っている。 (じこしゃのざんがいがのこっている)

Xác chiếc xe bị tai nạn vẫn còn đó.

Kanji liên quan