漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
髄
N1 19 nét

tủy xương, tinh túy · marrow, pith, essence

・ 音 ズイ

Hán Việt: tủy

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 骨 (xương) cho nghĩa, 随 (tùy) gợi âm: phần nằm bên trong xương. Hán Việt tủy như tủy xương, tinh túy.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tủy
Âm On
ズイ
Âm Kun
—
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

ズイ

Âm Kun

—
Hán Việt: tủy

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

骨
Cốt
10 nét

Ví dụ câu

骨髄を移植する。 (こつずいをいしょくする)

Người ta cấy ghép tủy xương.

Kanji liên quan