Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

tai họa · calamity, misfortune, evil

訓 わざわい ・ 音 カ

Hán Việt: họa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 礻 (thần linh) cho nghĩa, 咼 gợi âm: điều thần linh giáng xuống, tai ương. Hán Việt họa → tai họa, họa vô đơn chí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
họa
Âm On
Âm Kun
わざわい
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

わざわい
Hán Việt: họa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thị
4 nét

Ví dụ câu

戦禍を逃れて多くの人が移住した。 (せんかをのがれておおくのひとがいじゅうした)

Nhiều người đã di cư để tránh thảm họa chiến tranh.