Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

quản hạt, cai quản · control, wedge

訓 くさび ・ 音 カツ

Hán Việt: hạt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 車 (xe) cho nghĩa, 害 (hại) gợi âm: vốn là cái chốt giữ bánh xe, từ đó nghĩa kiểm soát, như quản hạt, địa hạt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hạt
Âm On
カツ
Âm Kun
くさび
Số nét
17
JLPT
N1

Bộ thủ

Xa 7 nét

Âm On

カツ

Âm Kun

くさび
Hán Việt: hạt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Xa
7 nét

Ví dụ câu

この地域は市の管轄だ。 (このちいきはしのかんかつだ)

Khu vực này thuộc quyền quản lý của thành phố.