漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
奇
N1 8 nét

kỳ lạ · strange, strangeness, curiosity

訓 く(しき),あや(しい),くし,めずら(しい) ・ 音 キ

Hán Việt: kì

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Đại (大) cho nghĩa, chữ Khả (可) gợi âm. Hán Việt kì như kỳ lạ, kỳ diệu, hiếu kỳ; trong toán học 奇数 là số lẻ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kì
Âm On
キ
Âm Kun
く(しき),あや(しい),くし,めずら(しい)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

キ

Âm Kun

く(しき),あや(しい),くし,めずら(しい)
Hán Việt: kì

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

大
đại
3 nét

Ví dụ câu

一、三、五は奇数だ。 (いちさんごはきすうだ)

Một, ba, năm là số lẻ.