Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 19 nét

cá voi · whale

訓 くじら ・ 音 ゲイ

Hán Việt: kình

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Ngư (魚) cho nghĩa, chữ Kinh (京, lớn) gợi âm: con cá khổng lồ, tức cá kình (cá voi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
kình
Âm On
ゲイ
Âm Kun
くじら
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

ゲイ

Âm Kun

くじら
Hán Việt: kình

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngư
11 nét

Ví dụ câu

海で鯨を見た。 (うみでくじらをみた)

Tôi đã thấy cá voi ngoài biển.

Kanji liên quan