訓 なげ(く) ・ 音 ガイ
Hán Việt: khái
Bộ 忄 (tâm) cho nghĩa, 既 (ký) gợi âm: lòng xúc động than thở, như cảm khái, khái thán.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は感慨深げに昔の写真を見た。 (かれはかんがいぶかげにむかしのしゃしんをみた)
Anh ấy xúc động nhìn những bức ảnh ngày xưa.