Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

cảm khái, than thở · rue, be sad, sigh

訓 なげ(く) ・ 音 ガイ

Hán Việt: khái

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 忄 (tâm) cho nghĩa, 既 (ký) gợi âm: lòng xúc động than thở, như cảm khái, khái thán.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khái
Âm On
ガイ
Âm Kun
なげ(く)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ガイ

Âm Kun

なげ(く)
Hán Việt: khái

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
3 nét

Ví dụ câu

彼は感慨深げに昔の写真を見た。 (かれはかんがいぶかげにむかしのしゃしんをみた)

Anh ấy xúc động nhìn những bức ảnh ngày xưa.