Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

trông nom, nhìn · watch over, see

訓 み(る) ・ 音 カン

Hán Việt: khán

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 手 (tay) đặt trên 目 (mắt): lấy tay che mắt để nhìn kỹ, Hán Việt khán như khán giả, khán hộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khán
Âm On
カン
Âm Kun
み(る)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

カン

Âm Kun

み(る)
Hán Việt: khán

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mục
5 nét

Ví dụ câu

姉は病院で看護師をしている。 (あねはびょういんでかんごしをしている)

Chị tôi làm y tá ở bệnh viện.