漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
渇
N1 11 nét

khát · thirst, dry up, parch

訓 かわ(く) ・ 音 カツ

Hán Việt: khát

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 曷 gợi âm: thiếu nước thì khát, như khát nước, khát vọng (渇望).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khát
Âm On
カツ
Âm Kun
かわ(く)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

カツ

Âm Kun

かわ(く)
Hán Việt: khát

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

走った後で喉が渇いた。 (はしったあとでのどがかわいた)

Chạy xong tôi thấy khát nước.