Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

có thể, được · can, passable, approval

訓 -べ(き),-べ(し) ・ 音 カ,コク

Hán Việt: khả

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt khả như khả năng, khả thi, khả ái. Trong chữ có bộ 口 (miệng): miệng nói tiếng đồng ý, nên nghĩa là được, có thể.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khả
Âm On
カ,コク
Âm Kun
-べ(き),-べ(し)
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

カ,コク

Âm Kun

-べ(き),-べ(し)
Hán Việt: khả

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

その案は会議で可決されました。 (そのあんはかいぎでかけつされました)

Đề án đó đã được thông qua trong cuộc họp.